chấn động

Học thuật
Thân thiện
chấn động

Một trận động đất nhỏ gây chấn động các tòa nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh: Chỉ sự rung lắc mạnh mẽ về mặt vật , có thể cảm nhận được.
    • Gây ra sự xúc động, kinh ngạc mạnh mẽ trong tâm lý hoặc xã hội: Chỉ sự kiện, tin tức tác động sâu sắc, làm náo động dư luận hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa vật ):
    • Vụ nổ lớn chấn động cả tòa nhà. (Sự rung lắc từ vụ nổ lan truyền khắp tòa nhà.)
    • Trận động đất chấn động cả vùng duyên hải. (Trận động đất gây rung lắc dữ dội khắp vùng duyên hải.)
  • Động từ (Nghĩa tinh thần/xã hội):
    • Tin tức về vụ án chấn động cả nước. (Tin tức đó gây ra sự kinh ngạc xúc động mạnh trên toàn quốc.)
    • Phát minh khoa học đó đã chấn động giới chuyên môn. (Phát minh đó tạo ra một làn sóng ngạc nhiên thay đổi lớn trong giới nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấn động tâm lý": chỉ sốc, tổn thương nghiêm trọng về mặt tinh thần.
    • Sự kiện bi thảm để lại chấn động tâm lý sâu sắc cho những người sống sót.
  • "chấn động dư luận": gây ra sự xôn xao, bàn tán mạnh mẽ trong công chúng.
    • Vụ việc tham nhũng lớn đã chấn động dư luận trong nhiều tuần liền.
Biến thể từ gần giống
  • Chấn động học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về sự rung động, sóng địa chấn.
  • Chấn thương (danh từ): tổn thương trên cơ thể, thường do tác động vật mạnh. (Khác với "chấn động" thường chỉ sự rung lắc hoặc tác động tinh thần).
  • Rung chuyển (động từ): đồng nghĩa với nghĩa vật của "chấn động", chỉ sự rung lắc dữ dội.
  • Gây chấn động (cụm động từ): nhấn mạnh hành động tạo ra sự chấn động.
Từ đồng nghĩa
  • Rung chuyển, lay chuyển (về mặt vật ).
  • Gây chấn động, gây xôn xao, gây náo động, gây chấn động dư luận (về mặt tinh thần/xã hội).
Các cụm từ liên quan
  • Sóng chấn động: làn sóng năng lượng lan truyền từ tâm chấn của một vụ nổ hoặc động đất.
    • Sóng chấn động từ vụ nổ phá vỡ cửa kính các tòa nhà lân cận.
  • Tâm chấn động: điểm khởi phát của sự chấn động vật (như động đất).
    • Thành phố nằm rất gần tâm chấn động của trận động đất.
Thành ngữ liên quan
  • Chấn động địa cầu: (thành ngữ) cực tả mức độ gây kinh ngạc, ảnh hưởng cực kỳ rộng lớn sâu sắc.
    • Chiến thắng đó được ca ngợi như một sự kiện chấn động địa cầu.
chấn động

Một trận động đất nhỏ gây chấn động các tòa nhà.

  1. đgt. 1. Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh: Bom nổ chấn động một vùng. 2. Vang dội, làm kinh ngạc náo động lên: Chiến thắng chấn động địa cầu.